Gợi ý một số các câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật cho ứng viên

Thảo luận trong 'Chào bán' bắt đầu bởi Anh114, 12/7/19 lúc 10:01.

  1. Tỉnh/Thành:

    Hà Nội
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán:

    0 VNĐ
  4. Điện thoại:

    0379987989
  5. Địa chỉ:

    Đống Đa, hà Nội (Bản đồ)
  6. Thông tin:

    12/7/19 lúc 10:01, 0 Trả lời, 9 Đọc
  1. Anh114

    Anh114 New Member

    Tham gia:
    12/6/19
    Bài viết:
    19
    Đã được thích:
    0
    Credit:
    $618.60
    Tham khảo thêm:
    Bộ câu hỏi phỏng vấn nhân viên kinh doanh dành cho nhà tuyển dụng và những lưu ý cần thiết

    Biết được câu hỏi (hay cụm từ) là nhân tố cực kỳ quan trọng để kể và hiểu tiếng Nhật. Tại sao?
    ► Bạn sẽ được hỏi các nghi vấn.

    ► Bạn sẽ cần câu giải đáp.

    ► Bạn cũng sẽ đặt nghi vấn.

    ► Và bạn sẽ kể tiếng Nhật rộng rãi hơn.

    Dưới đây là các nghi vấn phỏng vấn tiếng Nhật mà bạn cần biết. Về bản thân bạn, về gia đình, thị hiếu của bạn và phổ biến hơn nữa. Các thắc mắc này có lẽ trong tiếng Anh bạn sẽ thấy rất thân thuộc, còn trong tiếng Nhật thì cũng rất đơn giản và dễ học thôi Các bạn ạ!

    1. Bạn tên gì?

    ♦ 名前は何ですか。
    ♦ Namae wa nan desu ka?

    [​IMG]

    [​IMG] 私は (name) です。
    Watashi wa (name) desu.

    hai. Bạn đến trong khoảng đâu?

    ♦ 出身はどこですか。
    ♦ Shusshin wa doko desu ka?

    [​IMG]

    [​IMG] 出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).
    (đất nước)からきました。(country) kara kimashita.
    (quốc tịch)です。(quốc tịch) desu.

    3. Bạn sống ở đâu?

    ♦ どこに住んでいますか。
    ♦ Doko ni sunde imasu ka?

    [​IMG]

    Bạn có thể trả lời với quốc gia, thành xã, khu xã, …Tùy thuộc vào văn cảnh.
    [​IMG] 出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).
    (Vị trí) に住んでいます。
    (Vị trí) ni sundeimasu.

    4. Công việc của bạn là gì?

    ♦ 仕事は何ですか。
    ♦ Shigoto wa nan desu ka?

    [​IMG]

    Bạn có thể tư vấn với quốc gia, thành xã, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh.
    [​IMG] 学生です。
    Gakusei desu. (Tôi là sinh viên)
    Hoặc bạn cũng có thể nói:
    (Nghề nghiệp) をやっています。 >br> (Nghề nghiệp) wo yatteimasu. (Tôi làm…)

    5. Bạn có thể nhắc tiếng Nhật?

    ♦ 日本語を話せますか。
    ♦ Nihongo wo hanasemasu ka?

    [​IMG]

    tuy nhiên sẽ có các cách hỏi biến thể khác:
    日本語(で/が)大丈夫ですか?
    Nihongo (de/ga) daijoubu desu ka?
    日本語ができますか?
    Nihongo ga dekimasu ka?

    [​IMG] một số câu trả lời:
    はい、はなせます。
    hai Hanasemasu. (Vâng, tôi có thể nói)
    いいえ、あまり話せません。
    Iie, amari hanasemasen. (Không, tôi không nói phổ quát được)
    はい、大丈夫です。
    2, daijoubu desu. (Vâng, không vấn đề)
    はい、できます。
    hai, dekimasu. (Vâng, tôi có thể) -> những câu hỏi phỏng vấn thường gặp

    6. Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?

    ♦ どのくらい日本語を勉強していますか。
    ♦ Dono kurai nihongo wo benykou shite imasu ka?

    [​IMG]

    [​IMG] 一か月間です。
    Ikka getsu desu. (Khoảng 1 tháng) •
    一年間です。
    Ichi-nen kan desu. (Khoảng 1 năm)

    7. Bạn đã học tiếng Nhật ở đâu?

    ♦ どこで日本語を学びましたか。
    ♦ Doko de nihongo wo manabimashita ka?

    [​IMG]

    [​IMG] (HIKARI) で学びました。
    (HIKARI) de manabimashita. (Tôi đã học ở HIKARI)
    自分一人で勉強しています。
    Jibun hitori de benkyoushite imasu. (Tôi đang tự học)
    オンラインで習っています。
    Onrain de naratteimasu. (Tôi học online)

    8. Bạn có thể ăn món ăn Nhật?

    ♦ 日本食が食べられますか。
    ♦ Nihon shoku ga taberaremasu ka?

    [​IMG]

    [​IMG] はい、食べられます。
    hai, taberaremasu. (Vâng, tôi có thể ăn)
    いいえ、食べられません。
    Iie, taberaremasen. (Không, tôi chẳng thể ăn)

    9. Bạn có thích món ăn Nhật?

    ♦ 日本食が好きですか。
    ♦ Nihon shoku ga suki desuka?

    [​IMG]

    [​IMG] 好きですよ。
    Suki desu yo! (Tôi thích)
    あまりすきじゃないんです。
    Amari suki janaindesu. (Tôi không thực sự thích)
    大嫌いです。
    o Daikirai desu. (Tôi không thích)

    10. Nó như thế nào?

    ♦ どうですか。
    ♦ Dou desu ka?

Chia sẻ trang này